■ IELTS SPEAKING PART 3 • CẤU TRÚC PHÂN TÍCH SÂU
120 CẤU TRÚC • 12 NHÓM
IELTS SPEAKING P3
◀ TRANG CHỦ
/ IELTS Speaking Part 3

Cấu trúc phân tích sâu cho IELTS Speaking Part 3

Part 3 không hỏi bạn biết gì, mà hỏi bạn phân tích thế nào. 120 mẫu câu ở đây là bộ khung để làm việc đó: nêu quan điểm, truy nguyên nhân, chỉ ra hệ quả, đưa dẫn chứng, so sánh, hedging khi vấn đề không rạch ròi, và nhượng bộ trước khi phản biện. Mỗi câu kèm phiên âm Anh-Anh của từ dễ đọc sai nhất trong câu đó. Chọn nhóm theo đúng dạng câu hỏi bạn đang gặp, hoặc bật Flashcard để tự nhớ nghĩa trước khi mở.

120Cấu trúc
12Nhóm
PART 3Phần thi
IELTSMục tiêu
$ search >
/ NHÓM:
MATCHED: 120 CẤU TRÚC • SHOWING 1 - 48
PAGE 1 / 3
From my perspective,...
#1
01 NÊU QUAN ĐIỂM HỌC THUẬT
UK: perspective /pəˈspek.tɪv/
từ góc nhìn của tôi...
I am inclined to believe that...
#2
01 NÊU QUAN ĐIỂM HỌC THUẬT
UK: inclined /ɪnˈklaɪnd/
tôi thiên về việc tin rằng...
As far as I am concerned,...
#3
01 NÊU QUAN ĐIỂM HỌC THUẬT
UK: concerned /kənˈsɜːnd/
theo như những gì tôi hiểu/nhận định...
My firm conviction is that...
#4
01 NÊU QUAN ĐIỂM HỌC THUẬT
UK: conviction /kənˈvɪk.ʃən/
niềm tin vững chắc của tôi là...
It is my view that...
#5
01 NÊU QUAN ĐIỂM HỌC THUẬT
UK: view /vjuː/
quan điểm của tôi là...
I hold the view that...
#6
01 NÊU QUAN ĐIỂM HỌC THUẬT
UK: hold /həʊld/
tôi giữ quan điểm rằng...
From where I stand,...
#7
01 NÊU QUAN ĐIỂM HỌC THUẬT
UK: stand /stænd/
đứng từ vị trí của tôi...
I would argue that...
#8
01 NÊU QUAN ĐIỂM HỌC THUẬT
UK: argue /ˈɑː.ɡjuː/
tôi muốn lập luận rằng...
It seems to me that...
#9
01 NÊU QUAN ĐIỂM HỌC THUẬT
UK: seems /siːmz/
đối với tôi dường như là...
I wouldn't go as far as to say that...
#10
01 NÊU QUAN ĐIỂM HỌC THUẬT
UK: wouldn't /ˈwʊd.ənt/
tôi sẽ không khẳng định đến mức rằng...
The underlying reason behind this is...
#11
02 PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN CỐT LÕI
UK: underlying /ˌʌn.dəˈlaɪ.ɪŋ/
nguyên nhân sâu xa đằng sau việc này là...
This can largely be attributed to...
#12
02 PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN CỐT LÕI
UK: attributed /əˈtrɪb.juː.tɪd/
điều này phần lớn có thể quy cho...
At the root of this issue lies...
#13
02 PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN CỐT LÕI
UK: issue /ˈɪʃ.uː/
gốc rễ của vấn đề này nằm ở...
This stems primarily from...
#14
02 PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN CỐT LÕI
UK: primarily /praɪˈmer.əl.i/
điều này bắt nguồn chủ yếu từ...
A primary driving factor is...
#15
02 PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN CỐT LÕI
UK: primary /ˈpraɪ.mə.ri/
yếu tố thúc đẩy chính là...
This is largely fueled by...
#16
02 PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN CỐT LÕI
UK: fueled /fjʊəld/
điều này phần lớn được thúc đẩy bởi...
Much of this is down to...
#17
02 PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN CỐT LÕI
UK: much /mʌtʃ/
phần lớn điều này là do...
What lies behind this trend is...
#18
02 PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN CỐT LÕI
UK: trend /trend/
điều ẩn sau xu hướng này là...
This boils down to the fact that...
#19
02 PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN CỐT LÕI
UK: boils /bɔɪlz/
vấn đề quy tụ lại ở thực tế là...
A major contributor to this is...
#20
02 PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN CỐT LÕI
UK: contributor /kənˈtrɪb.jə.tər/
một tác nhân đóng góp lớn vào việc này là...
To elaborate on this further,...
#21
03 ĐÀO SÂU & LÀM SÁNG TỎ BẢN CHẤT
UK: elaborate /ɪˈlæb.ə.reɪt/
để làm rõ thêm về điều này...
What this essentially means is that...
#22
03 ĐÀO SÂU & LÀM SÁNG TỎ BẢN CHẤT
UK: essentially /ɪˈsen.ʃəl.i/
điều này về bản chất có nghĩa là...
To put it in simpler terms,...
#23
03 ĐÀO SÂU & LÀM SÁNG TỎ BẢN CHẤT
UK: simpler /ˈsɪm.plər/
nói một cách đơn giản hơn...
The crux of the matter is that...
#24
03 ĐÀO SÂU & LÀM SÁNG TỎ BẢN CHẤT
UK: crux /krʌks/
mấu chốt của vấn đề là...
By this, I mean to say that...
#25
03 ĐÀO SÂU & LÀM SÁNG TỎ BẢN CHẤT
UK: mean /miːn/
bằng cách này, ý tôi muốn nói là...
What we are really looking at is...
#26
03 ĐÀO SÂU & LÀM SÁNG TỎ BẢN CHẤT
UK: really /ˈrɪə.li/
điều chúng ta thực sự đang xem xét là...
In essence,...
#27
03 ĐÀO SÂU & LÀM SÁNG TỎ BẢN CHẤT
UK: essence /ˈes.əns/
về bản chất...
To unpack that a bit,...
#28
03 ĐÀO SÂU & LÀM SÁNG TỎ BẢN CHẤT
UK: unpack /ʌnˈpæk/
để mổ xẻ điều này thêm một chút...
The fundamental point here is that...
#29
03 ĐÀO SÂU & LÀM SÁNG TỎ BẢN CHẤT
UK: fundamental /ˌfʌn.dəˈmen.təl/
điểm cốt lõi ở đây là...
More precisely,...
#30
03 ĐÀO SÂU & LÀM SÁNG TỎ BẢN CHẤT
UK: precisely /prɪˈsaɪs.li/
chính xác hơn là...
This inadvertently results in...
#31
04 HỆ QUẢ & TÁC ĐỘNG DÀI HẠN
UK: inadvertently /ˌɪn.ədˈvɜː.tənt.li/
điều này vô tình dẫn đến kết quả là...
The inevitable consequence is that...
#32
04 HỆ QUẢ & TÁC ĐỘNG DÀI HẠN
UK: inevitable /ɪˈnev.ɪ.tə.bəl/
hậu quả tất yếu là...
This paves the way for...
#33
04 HỆ QUẢ & TÁC ĐỘNG DÀI HẠN
UK: paves /peɪvz/
điều này mở đường cho...
This has far-reaching implications for...
#34
04 HỆ QUẢ & TÁC ĐỘNG DÀI HẠN
UK: implications /ˌɪm.plɪˈkeɪ.ʃənz/
điều này có những tác động sâu rộng đến...
The ripple effect of this is that...
#35
04 HỆ QUẢ & TÁC ĐỘNG DÀI HẠN
UK: ripple /ˈrɪp.əl/
hiệu ứng lan tỏa của việc này là...
This will ultimately culminate in...
#36
04 HỆ QUẢ & TÁC ĐỘNG DÀI HẠN
UK: culminate /ˈkʌl.mɪ.neɪt/
điều này cuối cùng sẽ dẫn đến đỉnh điểm là...
This poses a severe threat to...
#37
04 HỆ QUẢ & TÁC ĐỘNG DÀI HẠN
UK: threat /θret/
điều này đặt ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với...
The domino effect is that...
#38
04 HỆ QUẢ & TÁC ĐỘNG DÀI HẠN
UK: domino /ˈdɒm.ɪ.nəʊ/
hiệu ứng domino dây chuyền là...
Consequently, we see a rise in...
#39
04 HỆ QUẢ & TÁC ĐỘNG DÀI HẠN
UK: Consequently /ˈkɒn.sɪ.kwənt.li/
hậu quả là, chúng ta thấy sự gia tăng trong...
This will have a profound effect on...
#40
04 HỆ QUẢ & TÁC ĐỘNG DÀI HẠN
UK: profound /prəˈfaʊnd/
điều này sẽ tạo ra ảnh hưởng sâu sắc đến...
To illustrate this point,...
#41
05 DẪN CHỨNG MINH HỌA ĐA DẠNG
UK: illustrate /ˈɪl.ə.streɪt/
để minh họa cho điểm này...
A prominent case in point is...
#42
05 DẪN CHỨNG MINH HỌA ĐA DẠNG
UK: prominent /ˈprɒm.ɪ.nənt/
một ví dụ điển hình là...
This is clearly exemplified by...
#43
05 DẪN CHỨNG MINH HỌA ĐA DẠNG
UK: exemplified /ɪɡˈzem.plɪ.faɪd/
điều này được minh chứng rõ ràng bởi...
Evidence of this can be seen in...
#44
05 DẪN CHỨNG MINH HỌA ĐA DẠNG
UK: Evidence /ˈev.ɪ.dəns/
bằng chứng của điều này có thể thấy ở...
Consider the scenario where...
#45
05 DẪN CHỨNG MINH HỌA ĐA DẠNG
UK: scenario /sɪˈnɑː.ri.əʊ/
hãy xem xét tình huống mà...
A textbook example of this is...
#46
05 DẪN CHỨNG MINH HỌA ĐA DẠNG
UK: textbook /ˈtekst.bʊk/
một ví dụ kinh điển của việc này là...
We can draw an example from...
#47
05 DẪN CHỨNG MINH HỌA ĐA DẠNG
UK: draw /drɔː/
chúng ta có thể lấy một ví dụ từ...
To give a concrete example,...
#48
05 DẪN CHỨNG MINH HỌA ĐA DẠNG
UK: concrete /ˈkɒŋ.kriːt/
để đưa ra một ví dụ cụ thể...