/ Speaking tự nhiên
Động từ Speaking thay DO, MAKE, GET
167 cụm động từ giúp Speaking tự nhiên hơn thay vì chỉ dùng do, make, get, kèm nghĩa tiếng Việt. Lọc theo 13 nhóm — verb + with, to, from…, verb + V-ing, động từ đi thẳng với danh từ — hoặc bật Flashcard để tự nhớ mỗi động từ đi với giới từ hay cấu trúc nào.
167Cụm từ
13Nhóm
144Động từ
IELTSMục tiêu
$ search >
/ NHÓM:
deal with
#1 • Verb + WITH
US: /ˈdil/
UK: /ˈdiːl/
giải quyết/đối phó với
cope with
#2 • Verb + WITH
US: /ˈkoʊp/
UK: /ˈkəʊp/
đối phó với
struggle with
#3 • Verb + WITH
US: /ˈstrʌɡəl/
UK: /ˈstrʌɡəl/
gặp khó khăn với
communicate with
#4 • Verb + WITH
US: /kəmˈjunəˌkeɪt/
UK: /kəmˈjuːnɪˌkeɪt/
giao tiếp với
argue with
#5 • Verb + WITH
US: /ˈɑrɡju/
UK: /ˈɑːɡjuː/
tranh luận với ai
connect with
#6 • Verb + WITH
US: /kəˈnekt/
UK: /kəˈnekt/
kết nối với
interact with
#7 • Verb + WITH
US: /ˌɪnɝˈækt/
UK: /ˌɪntəˈrækt/
tương tác với
socialize with
#8 • Verb + WITH
US: /ˈsoʊʃəˌlaɪz/
UK: /ˈsəʊʃəˌlaɪz/
giao lưu với
collaborate with
#9 • Verb + WITH
US: /kəˈlæbɝˌeɪt/
UK: /kəˈlæbəˌreɪt/
hợp tác với
cooperate with
#10 • Verb + WITH
US: /ˈkwɑpɝˌeɪt/
UK: /kəʊˈɒpəˌreɪt/
hợp tác với
coordinate with
#11 • Verb + WITH
US: /koʊˈɔrdəˌneɪt/
UK: /kəʊˈɔːdəˌneɪt/
phối hợp với
negotiate with
#12 • Verb + WITH
US: /nəˈɡoʊʃiˌeɪt/
UK: /nɪˈɡəʊʃɪˌeɪt/
đàm phán với
compete with
#13 • Verb + WITH
US: /kəmˈpit/
UK: /kəmˈpiːt/
cạnh tranh với
agree with
#14 • Verb + WITH
US: /əˈɡri/
UK: /əˈɡriː/
đồng ý với
work with
#15 • Verb + WITH
US: /ˈwɝk/
UK: /ˈwɜːk/
làm việc với
experiment with
#16 • Verb + WITH
US: /ɪkˈsperəmənt/
UK: /ekˈsperɪmənt/
thử nghiệm với
compare with
#17 • Verb + WITH
US: /kəmˈper/
UK: /kəmˈpeə/
so sánh với
contribute to
#18 • Verb + TO
US: /kənˈtrɪbjut/
UK: /ˈkɒntrɪbˌjuːt/
đóng góp/góp phần vào
adapt to
#19 • Verb + TO
US: /əˈdæpt/
UK: /əˈdæpt/
thích nghi với
respond to
#20 • Verb + TO
US: /riˈspɑnd/
UK: /rɪˈspɒnd/
phản ứng/ứng phó với
react to
#21 • Verb + TO
US: /riˈækt/
UK: /rɪˈækt/
phản ứng với
commit to
#22 • Verb + TO
US: /kəˈmɪt/
UK: /kəˈmɪt/
cam kết với
apply to
#23 • Verb + TO
US: /əˈplaɪ/
UK: /əˈplaɪ/
áp dụng cho/nộp vào
agree to
#24 • Verb + TO
US: /əˈɡri/
UK: /əˈɡriː/
đồng ý với
object to
#25 • Verb + TO
US: /ˈɑbdʒekt/
UK: /ˈɒbdʒekt/
phản đối
refer to
#26 • Verb + TO
US: /rəˈfɝ/
UK: /rɪˈfɜː/
đề cập đến
listen to
#27 • Verb + TO
US: /ˈlɪsən/
UK: /ˈlɪsən/
lắng nghe
talk to
#28 • Verb + TO
US: /ˈtɔk/
UK: /ˈtɔːk/
nói chuyện với
speak to
#29 • Verb + TO
US: /ˈspik/
UK: /ˈspiːk/
nói chuyện với
belong to
#30 • Verb + TO
US: /bɪˈlɔŋ/
UK: /bɪˈlɒŋ/
thuộc về
lead to
#31 • Verb + TO
US: /ˈled/
UK: /ˈled/
dẫn đến
apply A to B
#32 • Verb + TO
US: /əˈplaɪ/
UK: /əˈplaɪ/
áp dụng A vào B
delegate something to someone
#33 • Verb + TO
US: /ˈdeləˌɡeɪt/
UK: /ˈdeləˌɡeɪt/
giao việc gì cho aiBỔ SUNG
lend something to someone
#34 • Verb + TO
US: /ˈlend/
UK: /ˈlend/
cho ai mượn
compare A to B
#35 • Verb + TO
US: /kəmˈper/
UK: /kəmˈpeə/
so sánh A với B
suffer from
#36 • Verb + FROM
US: /ˈsʌfɝ/
UK: /ˈsʌfə/
chịu đựng/mắc phải
recover from
#37 • Verb + FROM
US: /rɪˈkʌvɝ/
UK: /rɪˈkʌvɜː/
hồi phục từ
benefit from
#38 • Verb + FROM
US: /ˈbenəfɪt/
UK: /ˈbenɪˌfɪt/
hưởng lợi từ
learn from
#39 • Verb + FROM
US: /ˈlɝn/
UK: /ˈlɜːn/
học hỏi từ
hear from
#40 • Verb + FROM
US: /ˈhir/
UK: /ˈhiə/
nhận tin từ
borrow from
#41 • Verb + FROM
US: /ˈbɑˌroʊ/
UK: /ˈbɒrəʊ/
vay/mượn từ
graduate from
#42 • Verb + FROM
US: /ˈɡrædʒəˌweɪt/
UK: /ˈɡrædʒəˌweɪt/
tốt nghiệp từ
result from
#43 • Verb + FROM
US: /riˈzʌlt/
UK: /rɪˈzʌlt/
bắt nguồn từ
derive from
#44 • Verb + FROM
US: /dɝˈaɪv/
UK: /dɪˈraɪv/
bắt nguồn từ
protect from
#45 • Verb + FROM
US: /prəˈtekt/
UK: /prəˈtekt/
bảo vệ khỏi
rely on
#46 • Verb + ON
US: /riˈlaɪ/
UK: /rɪˈlaɪ/
dựa vào
depend on
#47 • Verb + ON
US: /dɪˈpend/
UK: /dɪˈpend/
phụ thuộc vào
focus on
#48 • Verb + ON
US: /ˈfoʊkəs/
UK: /ˈfəʊkəs/
tập trung vào